Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thận trọng" (1)

thận trọng
Tiếng Anh Tính từcautious, prudent
Từ vựng của tôi
Vấp phải phản ứng thận trọng từ các đồng minh.
Met with a cautious reaction from allies.

swap_horiz Từ liên quan "thận trọng" (1)

cẩn trọng, thận trọng
Tiếng Anh Tính từcareful, cautious
Từ vựng của tôi
Cô ấy đã đưa ra một quyết định thận trọng
She made a careful decision.

format_quote Cụm từ "thận trọng" (5)

Lời kêu gọi vấp phải phản ứng thận trọng từ các đồng minh.
The call met with a cautious reaction from allies.
Vấp phải phản ứng thận trọng từ các đồng minh.
Met with a cautious reaction from allies.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
The business scenario was built based on cautious assessments from the market context.
Cô ấy đã đưa ra một quyết định thận trọng
She made a careful decision.